--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
để không
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
để không
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: để không
Your browser does not support the audio element.
+
Leave empty, leave unused
Ngôi nhà để không
A house left unused
Lượt xem: 648
Từ vừa tra
+
để không
:
Leave empty, leave unusedNgôi nhà để khôngA house left unused
+
splinter-bone
:
(giải phẫu) xương mác ((cũng) splint)
+
monocle
:
kính một mắt
+
conium maculatum
:
(thực vật học) cây độc sâm.
+
curatorial
:
thuộc, liên quan tới người phụ trách (bảo tàng...), ủy viên ban quản trị (trường đại học), người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên); hay liên quan tới các nhiệm vụ của những người này